TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT – CHỦ ĐỀ NHỮNG NGÀY LỄ TRONG NĂM (CƯỚI HỎI, TANG LỄ)

Thảo luận trong 'Thảo luận SEO'

  1. hoanghao

    hoanghao New Member

    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Ở bài học trước, Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu cho các bạn cách gọi tên những ngày lên trong năm bằng tiếng Nhật như: tết nguyên đán, mừng năm mới, lễ tảo mộ, những ngày kỉ niệm,…

    Tiếp tục với chủ đề cách gọi tên những ngày lễ trong năm bằng tiếng Nhật, hôm nay Kosei sẽ giới thiệu cho các bạn thêm những ngày lễ khác nhé.

    STTKanjiHiraganaÝ nghĩa
    1鏡餅かがみもちBánh Kagamimochi
    2仕事始めしごとはじめBắt đầu công việc
    3歓迎会かんげいかいBuổi đón tiếp
    4式しきBuổi lễ
    5お月見おつきみBuổi ngắm trăng
    6歓送会かんそうかいBuổi tiễn đưa
    7披露宴ひろうえんBuổi yến tiệc
    8雛人形ひなにんぎょうBúp bê Hina
    9行事ぎょうじCác nghi thức định kỳ
    10お御輿おみこしCái kiệu
    11門松かどまつCây thông Kadomatsu
    12花嫁はなよめCô dâu
    13春一番はるいちばんCơn gió ấm đầu xuân
    14こいのぼりCờ cá chép
    15除夜の金じょやのかねChuông trừ tịch (108 tiếng)
    16年末ねんまつCuối năm
    17花婿はなむこChú rể
    18しめ縄しめなわDây bện bằng rơm shimenawa
    19喪中もちゅうĐang có tang
    20お葬式おそうしきĐám tang
    21年始ねんしĐầu năm
    22除夜じょやĐêm giao thừa
    23お通夜おつやĐêm tiễn đưa cuối cùng
    24十五夜じゅうごやĐêm rằm
    25弔電ちょうでんĐiện tín chia buồn
    26祝電しゅくでんĐiện tín mừng
    27お飾りおかざりĐồ cúng
    28記念品きねんひんĐồ kỷ niệm
    29志こころざしĐồ tặng đáp lễ
    30三回忌さんかいきGiỗ ba năm
    31七回忌ななかいきGiỗ bảy năm
    32十三回忌じゅうさんかいきGiỗ 13 năm
    33お誕生会おたんじょうかいHọp mặt mừng sinh nhật
    34結婚式けっこんしきLễ cưới
    35一回忌いっかいきLễ giỗ đầu
    36結納ゆいのうLễ nạp phẩm đính hôn
    37礼服れいふくLễ phục
    38復活祭ふっかつさいLễ phục sinh
    39節分せつぶんLễ rải đậu trừ tà
    40洗礼式せんれいしきLễ rủa tội
    41成人式せいじんしきLễ thành nhân
    42七夕祭たなばたまつりLễ thất tịch(ngưu lang,Chức nữ)
    43金婚式きんこんしきLễ vàng(kỷ niệm 50 năm thành hôn)
    44祝辞しゅくじLời chúc từ
    45スピーチLời phát biểu
    46お歳暮おせいぼMón quà cảm tạ dịp cuối năm
    47羽根つきはねつきMôn đánh cầu
    48薄謝はくしゃMột chút cảm ơn
    49梅雨つゆ、ばいうMùa mưa
    50おめでたMừng có thai
    51新築祝しんちくいわいMừng xây nhà mới
    52還暦かんれきNăm tròn 60 tuổi
    53式場しきじょうNơi làm lễ
    54大晦日おおみそかNgày cuối năm
    55冬至とうじNgày đông chí
    56命日めいにちNgày giỗ
    57四十九日しじゅうくにちNgày giỗ 49 ngày
    58夏至げしNgày hạ chí
    59お祭りおまつりNgày hội,lễ
    60初七日しょなのかNgày làm tuần
    61仕事納めしごとおさめNgày làm việc cuối năm
    62記念日きねんびNgày kỷ niệm
    63終戦記念日しゅうせんきねんびNgày kỷ niệm ngưng chiến
    64立冬りっとうNgày lập đông
    65立夏りっかNgày lập hạ
    66立秋りっしゅNgày lập thu
    67立春りっしゅんNgày lập xuân
    68祭日, 祝日さいじつ, しゅくじつNgày lễ
    69七五三しちごさんNgày lễ 3,5,7 tuổi
    70雛祭ひなまつりNgày lễ Hina
    71桃の節句もものせっくNgày lễ bé gái
    72節句せっくNgày lễ theo mùa
    73元旦がんたんNgày mồng một Tết
    74お七やおしちやNgày mừng sinh nhật một tuần
    75クリスマスNgày Giáng sinh
    76父の日ちちのひNgày tạ ơn cha(chủ nhật thứ 3 trong tháng thứ 6)
    77母の日ははのひNgày tạ ơn mẹ
    78正月しょうがつNgày tết
    79秋分の日しゅうぶんのひNgày thu phân
    80バレンタインデーNgày thánh Valentine
    81お盆おぼんNgày vu lan
    82お客おきゃくNgười khách
    Trên đây là cách gọi tên những ngày lễ trong năm bằng tiếng Nhật mà Kosei tổng hợp được. Các bạn thấy có thiếu ngày lễ nào thì comment bên dưới để Kosei tiếp tục tổng hợp nha.

    ————————————
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI

    Đăng kí tư vấn và trải nghiệm khóa học tại link: https://goo.gl/agSFfm
    Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 3 – Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
    Facebook.com/Nhatngukosei
    Email: nhatngukosei@gmail.com
    Hotline: 0966 026 133 – 046 6868 362
    Đang tải...

Chia sẻ trang này